VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "thế lực thù địch" (1)

Vietnamese thế lực thù địch
English PhraseHostile forces
Example
Các thế lực thù địch luôn tìm cách chống phá Nhà nước.
Hostile forces always seek to undermine the State.
My Vocabulary

Related Word Results "thế lực thù địch" (0)

Phrase Results "thế lực thù địch" (2)

Các thế lực thù địch sử dụng thủ đoạn tinh vi để tuyên truyền.
Hostile forces use sophisticated tricks for propaganda.
Các thế lực thù địch luôn tìm cách chống phá Nhà nước.
Hostile forces always seek to undermine the State.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y